1. Thông số kỹ thuật cơ bản
- Kích thước:
- Chiều cao (H): 294 mm
- Chiều rộng cánh (B): 200 mm
- Độ dày bụng (T1): 8 mm
- Độ dày cánh (T2): 12 mm 410.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m 410.
- Trọng lượng: 56.8 kg/m (tương đương 340.8 kg/cây 6m và 681.6 kg/cây 12m) 4810.
2. Mác thép và tiêu chuẩn
- Mác thép phổ biến:
- SS400, Q235B, Q345B (Nhật Bản, Trung Quốc) 45.
- ASTM A36 (Mỹ) 46.
- S355JR, S275JR (Châu Âu) 510.
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3101 (Nhật Bản) 46.
- ASTM A36 (Mỹ) 410.
- TCVN 1655:2018 (Việt Nam) 8.
- EN 10025 (Châu Âu) 10.
3. Xuất xứ và nhà cung cấp
- Xuất xứ:
- Nhập khẩu: Hàn Quốc (Posco), Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan 4510.
- Sản xuất trong nước: Posco Yamato Vina, Hòa Phát 68.
Nhà cung cấp tại Việt Nam: SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
<>·
4. Ưu điểm và ứng dụng
✅ Ưu điểm:
- Chịu lực tốt, độ cứng vững cao, phù hợp cho kết cấu chịu tải trọng lớn 58.
- Cân bằng cấu trúc, ổn định hơn so với thép hình chữ I cùng kích thước 10.
- Dễ gia công, hàn, cắt theo yêu cầu 8.